Ford Territory Tháng 5/2026: Giá bán và Thông số kỹ thuật chi tiết
Ford Territory, mẫu SUV/CUV hợp tác giữa Ford và JMC, tiếp tục khẳng định vị thế trên thị trường Việt Nam với những cập nhật đáng chú ý về giá bán và thông số kỹ thuật. Được lắp ráp trong nước, xe mang đến lợi thế cạnh tranh hấp dẫn trong phân khúc.
Kể từ lần đầu tiên ra mắt vào năm 2018 và có mặt tại Việt Nam từ tháng 10/2022, Ford Territory đã trải qua nhiều lần điều chỉnh và bổ sung phiên bản. Tháng 09/2024, sự xuất hiện của phiên bản Sport với diện mạo thể thao đã thu hút sự chú ý. Mới đây nhất, vào ngày 15/8/2025, Ford Territory đã ra mắt phiên bản nâng cấp giữa vòng đời, mang đến những cải tiến đáng giá về cả thiết kế và trang bị.
Với 5 tùy chọn màu ngoại thất bao gồm Trắng, Đen, Xanh, Bạc và Đỏ, cùng hai tông màu nội thất là ghi trắng cho bản Trend và xanh đen cho các bản Titanium và Titanium X, Ford Territory mang đến sự đa dạng cho khách hàng lựa chọn. Xe được định vị trong phân khúc xe gầm cao cỡ C, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ sừng sỏ như Hyundai Tucson, Honda CR-V, Kia Sportage, Mazda CX-5, Mitsubishi Outlander, Peugeot 3008, Subaru Forester và Volkswagen Tiguan.
Cập nhật giá bán và lăn bánh Ford Territory tháng 5/2026
Theo thông tin cập nhật tháng 5/2026, Ford Territory tiếp tục duy trì mức giá cạnh tranh trên thị trường. Phiên bản Trend có giá niêm yết 762 triệu đồng, trong khi bản Titanium là 840 triệu đồng và bản cao cấp nhất Titanium X là 896 triệu đồng. Mức giá lăn bánh tạm tính sẽ có sự chênh lệch tùy thuộc vào khu vực đăng ký, với Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh có mức chi phí cao hơn so với các tỉnh/thành phố khác.
Cụ thể, giá lăn bánh tạm tính cho bản Trend tại Hà Nội là 869 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh là 854 triệu đồng và các tỉnh/thành phố khác là 840 triệu đồng. Đối với bản Titanium, con số này lần lượt là 956 triệu, 940 triệu và 926 triệu đồng. Bản Titanium X cao cấp nhất có giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội là 1.019 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh là 1.001 triệu đồng và các tỉnh/thành phố khác là 987 triệu đồng.
Lưu ý rằng, các mức giá lăn bánh này chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm các chương trình khuyến mại có thể được áp dụng tại đại lý. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo từng khu vực và các trang bị đi kèm trên xe.
| Phiên bản | Giá niêm yết (triệu VND) | Giá lăn bánh tạm tính (triệu VND) | Ưu đãi | ||
| Hà Nội | TP. HCM | Tỉnh/TP khác | |||
| Ford Territory Trend | 762 | 869 | 854 | 840 | - |
| Ford Territory Titanium | 840 | 956 | 940 | 926 | |
| Ford Territory Titanium X | 896 | 1019 | 1001 | 987 | |
*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý, giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Thông số kỹ thuật chi tiết Ford Territory 2026
Ford Territory 2026 sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.630 x 1.935 x 1.706 mm, cùng chiều dài cơ sở 2.726 mm và khoảng sáng gầm xe 190 mm. Xe có cấu hình 5 chỗ ngồi và dung tích bình nhiên liệu 60L.
Về động cơ, tất cả các phiên bản của Ford Territory đều được trang bị động cơ Ecoboost dung tích 1.490 cc, sản sinh công suất 158 mã lực tại dải vòng tua 5.400-5.700 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 248 Nm tại dải vòng tua 1.500-3.500 vòng/phút. Hộp số đi kèm là loại 7 cấp tự động (7AT) và hệ thống dẫn động cầu trước (FWD). Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp của xe được công bố là 7,4 L/100km, với chỉ số 9,62 L/100km cho đường trong đô thị và 6,13 L/100km cho đường ngoài đô thị.
Ngoại thất của Ford Territory nổi bật với hệ thống đèn chiếu sáng LED cho cả đèn chiếu xa, chiếu gần và đèn ban ngày. Đèn hậu cũng sử dụng công nghệ LED. Gương chiếu hậu được trang bị tính năng chỉnh điện, gập điện và sấy gương (trên bản Titanium và Titanium X). Phiên bản Titanium và Titanium X còn có thêm cốp đóng/mở điện và mở cốp rảnh tay.
Bên trong khoang nội thất, Ford Territory mang đến sự tiện nghi và sang trọng. Chất liệu bọc ghế trên bản Trend là Da Vinyl, trong khi bản Titanium và Titanium X sử dụng Da Vinyl và Da cao cấp có thông gió cho hàng ghế trước. Bảng đồng hồ tài xế có kích thước 7 inch TFT trên bản Trend và Titanium, còn bản Titanium X là 12,3 inch TFT. Màn hình giải trí trung tâm của cả ba phiên bản đều là 12,3 inch TFT. Vô-lăng trên bản Trend được bọc nhựa mềm giả da, còn trên bản Titanium và Titanium X là da.
Các trang bị tiện nghi đáng chú ý bao gồm:
- Smartkey và khởi động nút bấm trên tất cả các phiên bản.
- Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập, có lọc không khí trên bản Titanium và Titanium X.
- Cửa gió hàng ghế sau.
- Cửa kính điều khiển điện (1 chạm lên xuống) cho ghế lái trên bản Trend, và cho tất cả các ghế trên bản Titanium và Titanium X.
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động trên bản Titanium và Titanium X.
- Kết nối Apple CarPlay & Android Auto.
- Hệ thống âm thanh 6 loa trên bản Trend, và 8 loa trên bản Titanium và Titanium X.
- Kết nối USB, Bluetooth, Radio AM/FM.
- Sạc không dây.
- Cửa sổ trời toàn cảnh trên bản Titanium và Titanium X.
- Tính năng thông gió (làm mát) ghế lái trên bản Titanium và Titanium X, và cả ghế phụ trên bản Titanium X.
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng, ra lệnh giọng nói và đàm thoại rảnh tay.
Hỗ trợ vận hành bao gồm trợ lực vô-lăng điện, phanh tay điện tử và tính năng giữ phanh tự động trên tất cả các phiên bản. Hệ thống an toàn trên Ford Territory cũng được trang bị đầy đủ:
- Số túi khí: 4 trên bản Trend, 6 trên bản Titanium và Titanium X.
- Camera lùi trên bản Trend, camera 360 trên bản Titanium và Titanium X.
- Cảm biến lùi sau trên bản Trend, trước/sau trên bản Titanium và Titanium X.
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), hệ thống cân bằng điện tử (VSC, ESP), kiểm soát lực kéo (TCS), hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ đổ đèo trên tất cả các phiên bản.
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control) trên tất cả các phiên bản, và kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) trên bản Titanium và Titanium X.
- Cảnh báo điểm mù trên bản Titanium và Titanium X.
| Thông số/Phiên bản | Ford Territory Trend | Ford Territory Titanium | Ford Territory Titanium X |
| Kích thước - Trọng lượng | |||
| Kích thước DxRxC (mm) | 4.630 x 1.935 x 1.706 | 4.630 x 1.935 x 1.706 | 4.630 x 1.935 x 1.706 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.726 | 2.726 | 2.726 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 190 | 190 | 190 |
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 60 | 60 | 60 |
| Lốp, la-zăng | 235/55 R18 | 235/55 R18 | 235/50 R19 |
| Hệ thống treo/phanh | |||
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết | Độc lập đa liên kết | Độc lập đa liên kết |
| Động cơ - Hộp số | |||
| Kiểu động cơ | Ecoboost | Ecoboost | Ecoboost |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.490 | 1.490 | 1.490 |
| Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) | 158/5.400-5.700 | 158/5.400-5.700 | 158/5.400-5.700 |
| Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) | 248/1.500-3.500 | 248/1.500-3.500 | 248/1.500-3.500 |
| Hộp số | 7AT | 7AT | 7AT |
| Hệ thống dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Loại nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Hệ thống chế độ lái | Có | Có | Có |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trong đô thị (L/100km) | 9,62 | 9,62 | 9,62 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường ngoài đô thị (L/100km) | 6,13 | 6,13 | 6,13 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (L/100km) | 7,4 | 7,4 | 7,4 |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương chiếu hậu | - | Có | Có |
| Cốp đóng/mở điện | - | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | - | Có | Có |
| Nội thất - Tiện nghi | |||
| Chất liệu bọc ghế | Da Vinyl | Da Vinyl | Da cao cấp có thông gió hàng ghế trước |
| Điều chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng | Điện 10 hướng | Điện 10 hướng |
| Bảng đồng hồ tài xế | TFT 7 inch | TFT 7 inch | TFT 12,3 inch |
| Màn hình giải trí | TFT 12,3 inch | TFT 12,3 inch | TFT 12,3 inch |
| Chất liệu bọc vô-lăng | Nhựa mềm (giả da) | Da | Da |
| Smartkey | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Lọc không khí | - | Có | Có |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Cửa kính điều khiển điện (1 chạm lên xuống) | Ghế lái | Tất cả các ghế | Tất cả các ghế |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | Có | Có |
| Kết nối Apple Carplay & Android Auto | Có | Có | Có |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 8 loa | 8 loa |
| Kết nối USB | Có | Có | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | - | Có | Có |
| Thông gió (làm mát) ghế lái | - | Có | Có |
| Thông gió (làm mát) ghế phụ | - | - | Có |
| Nút bấm tích hợp trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Ra lệnh giọng nói | Có | Có | Có |
| Đàm thoại rảnh tay | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có |
| Trang bị an toàn | |||
| Kiểm soát hành trình (Cruise Control) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | - | Có | Có |
| Số túi khí | 4 | 6 | 6 |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | - | Có | Có |
| Cảm biến lùi | Sau | Trước/Sau | Trước/Sau |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC, ESP) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) | Có | Có | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | - | Có | Có |
